biết

biết /  biết (also: biệt)
to know; 【separate, other】*
Frequency #73
Grade1
Strokes5
Radical ⼑ + 5


Other Variants:
Unicode: U+522B -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?biếtbiết biết  to know


Grade ?biệtbiệt biệt  【separate, other】*


Grade ?chobiếtcho biết cho biết  to tell; to inform, to notify
 xin cho biết tên anh


Grade ?đặcbiệtđặc biệt đặc biệt  special; unusual


Grade ?biếtbaobiết bao biết bao  so much, so many


Grade ?phânbiệtphân biệt phân biệt  to distinguish, to discern, to discriminate


Grade ?hiểubiếthiểu biết hiểu biết  to know, to be familiar with


Grade ?khácbiệtkhác biệt khác biệt  different, unequal


Grade ?biếtđâubiết đâu biết đâu  who knows, goodness knows


Grade ?tạmbiệttạm biệt tạm biệt  goodbye


Grade ?nhậnbiếtnhận biết nhận biết  to realize, to recognize; to identify


Grade ?biếtđiềubiết điều biết điều  reasonable, judicious, sensible


Grade ?biết𩈘mặtbiết mặt biết mặt  to know (someone) by sight


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Cantonese bit6
HanyuPinlu bié(2043) biè(14)
HanyuPinyin 10328.130:bié,biè
JapaneseKun WAKARERU WAKERU WAKARE
JapaneseOn BETSU BECHI
Korean PYEL
Mandarin bié
XHC1983 0073.070:bié 0074.020:biè
Definition (Chinese) separate, other; do not

Occurrences of

người biết1

𠊛
biết sơn biết thuỷ biết nơi1




phải biết2


không biết3


biết4


tôi biết yêu5



𢞅
biết gì6




nhưng không biết7


biết một chữ7

𠬠𡦂
1 Dương công dật dân gia bổ ngũ chương ca, 1744
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
4 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
5 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
6 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
7 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940