biết

biết /  biết (also: biệt)
to know; 【separate, other】*
Frequency51
Grade1
Strokes5
Radical ⼑ + 5


Other Variants:
Unicode: U+522B -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1biếtbiết biết  to know


Grade 1biệtbiệt biệt  【separate, other】*


Grade 3chobiếtcho biết cho biết  to tell; to inform, to notify
 xin cho biết tên anh


Grade 3đặcbiệtđặc biệt đặc biệt  special; unusual


Grade 4biếtbaobiết bao biết bao  so much, so many


Grade 4biếtđâubiết đâu biết đâu  who knows, goodness knows


Grade 4phânbiệtphân biệt phân biệt  to distinguish, to discern, to discriminate


Grade ?biếtđiềubiết điều biết điều  reasonable, judicious, sensible


Grade ?biết𩈘mặtbiết mặt biết mặt  to know (someone) by sight


Grade ?khácbiệtkhác biệt khác biệt  different, unequal


Grade ?tạmbiệttạm biệt tạm biệt  goodbye


Grade ?hiểubiếthiểu biết hiểu biết  to know, to be familiar with


Grade ?nhậnbiếtnhận biết nhận biết  to realize, to recognize; to identify


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Cantonese bit6
JapaneseOn BETSU BECHI
Korean PYEL
Mandarin BIE2 BIE4
Definition (Chinese) separate, other; do not

Occurrences of

phải biết1


không biết2


biết3


tôi biết yêu4



𢞅
biết gì5




nhưng không biết6


biết một chữ6

𠬠𡦂
1 Bảo xích tiện ngâm, 1901
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
3 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
4 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
5 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
6 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940