đặc

đặc /  đặc (also: được,đực)
【special, unique】*
Frequency11
Grade1
Strokes10
Radical ⽜ + 6


Unicode: U+7279 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1đặc đặc  【special, unique】*


Grade 3đặcbiệt đặc biệt  special; unusual


Grade ?đặc使sứ đặc sứ  special envoy, ambassador extraordinary


Grade ?đặcvụ đặc vụ  secret service; secret agent


Grade ?đặckhu đặc khu  special zone


Grade ?đặcquyền đặc quyền  privilege, prerogative, special right


Grade ?đặcsản đặc sản  (regional) specialty


Grade ?đặcsắc đặc sắc  special, of special quality


Grade ?đặcđiểm đặc điểm  characteristic, feature


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese đặc vdict.com
Cantonese dak6
JapaneseOn TOKU DOKU
Korean THUK
Mandarin TE4
Definition (Chinese) special, unique, distinguished

Occurrences of

đã được1


hễ đối được2

𢓽
dê đực2


không được2


1 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
2 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940