đặc

đặc /  đặc (also: được,đực)
【special, unique】*
Frequency #9
Grade1
Strokes10
Radical ⽜ + 6


Unicode: U+7279 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?đặc đặc  【special, unique】*


Grade ?đặc biệt đặc biệt  special; unusual


Grade ?đặc sắc đặc sắc  special, of special quality


Grade ?đặc điểm đặc điểm  characteristic, feature


Grade ?đặc sản đặc sản  (regional) specialty


Grade ?đặc khu đặc khu  special zone


Grade ?đặc quyền đặc quyền  privilege, prerogative, special right


Grade ?đặc vụ đặc vụ  secret service; secret agent


Grade ?使đặc sứ đặc sứ  special envoy, ambassador extraordinary


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese đặc
Cantonese dak6
Hangul
HanyuPinlu tè(1099)
HanyuPinyin 31808.110:tè
JapaneseKun OUSHI HITORI KOTONI
JapaneseOn TOKU DOKU
Korean THUK
Mandarin
Tang dhək
XHC1983 1124.020:tè
Definition (Chinese) special, unique, distinguished

Occurrences of

đã được1


hễ đối được2

𢓽
dê đực2


không được2


1 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
2 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940