nước

nước nước nước  / water; country; nation
Frequency #80
Grade2
Strokes12
Radical ⽔ + 9
IDS ⿰氵若
Unicode: U+6E03 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 2nước nước  water; country; nation


Grade 3đất nước đất nước  home country, homeland


Grade 3nước ngoài nước ngoài  abroad; foreign country


Grade 3nhà nước nhà nước  state, country, nation


Grade 4nước mắt nước mắt  tears


Grade 0sông nước sông nước  waterway, water route


Grade 0nước hoa nước hoa  perfume


Grade 0nước uống nước uống  drinking water


Grade 0nước sôi nước sôi  boiling water


Grade 0nước trà nước trà  tea (beverage)


Grade 0nước việt nước việt  Vietnam; the Vietnamese country


Grade 0𤊡nước bóng nước bóng  lustre (of pearls)


Grade 0𥒥nước đá nước đá  ice, frozen water


Grade 0𡽫non nước non nước  fatherland


Community Contributions

Grade 0𣖙nước mía nước mía  sugarcane juice
edit

* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese nước
Cantonese je6 joek6
HanyuPinyin 31641.080:ruò,rè
Mandarin ruò

Occurrences of

nước ta1


nước ta1


mẹ cha như nước như non2

𡽫
hoa sen dưới nước3

𠁑
non nước3

𡽫
ăn cơm uống nước3


nước Việt Nam4


nước Pháp4


tôi biết yêu nước nam5



𢞅
nước nam5


về nước6



𧗱
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Trống quân tân truyện, 1909
4 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
5 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
6 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937