nhưng

nhưng /  nhưng (also: những)
(plural marker); some; as many as; but; yet
Frequency #6
Grade1
Strokes4
Radical ⼈ + 2


Other Variants:
Unicode: U+4ECD -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 1nhữngnhững những  (plural marker); some; as many as
 những sách này là của tôi


Grade 1nhưngnhưng nhưng  but; yet
 chữ nôm dể viết nhưng khó đọc


Grade ?nhưng𦓡nhưng mà nhưng mà  but


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese nhưng
Cantonese jing4
Hangul
HanyuPinlu réng(378)
HanyuPinyin 10110.030:réng
JapaneseKun YORU SHIKIRINI NAO
JapaneseOn JOU NYOU
Korean ING
Mandarin réng
Tang *nə̌i njiəng
XHC1983 0966.020:réng
Definition (Chinese) yet, still, as ever; again; keep -ing, continuing

Occurrences of

nhưng mà1


những2


nhưng không biết2


1 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
2 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940