một

một /  một  / one
Frequency3
Grade1
Strokes5
Radical ⽂ + 1


Unicode: U+20B20 - 𠬠  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1𠬠mộtmột một  one
 một ngày một đêm


Grade 3𠬠mộtlầnmột lần một lần  once


Grade 3𠬠một𣅶lúcmột lúc một lúc  a moment


Grade 4𠬠một𠄧vàimột vài một vài  some, several, quite a few


Grade 4𠬠mộthơimột hơi một hơi  in one go, at a stretch


Grade 4𡥵con𠬠mộtcon một con một  the only child


Grade 4𠬠một𠃣ítmột ít một ít  a little bit, a tiny bit


Grade 4𠬠mộtđôimột đôi một đôi  a few, some


Grade ?mai𠬠mộtmai một mai một  to bury; to neglect


Grade ?𠬠mộtcáimột cái một cái  one (piece)


Grade ?𠬠mộttriệumột triệu một triệu  one million


Grade ?𠬠mộthồimột hồi một hồi  a while


Grade ?𠬠mộtvạnmột vạn một vạn  ten thousand


Grade ?𠬠một𠦳nghìnmột nghìn một nghìn  one thousand


Grade ?𠬠một𤾓trămmột trăm một trăm  one hundred


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese một vdict.com

Occurrences of 𠬠

một hai1

𠄩

𠬠𠄩
một bên1



𠬠
một hoa2

𠬠
một lúc2

𠬠𣅶
một nghìn3

𠬠𠦳
có một không hai3

𠬠𠄩
một ngày3

𠬠𣈜
một phút3

𠬠丿
một ngày3

𠬠𣈗
có một người4

𠊛

𠬠𠊛
một khi4

𠬠
một công một của5

𧵑

𠬠𠬠𧵑
một6

𠬠
một chút6

𠬠

𠬠𡮇
có một ông6

𠬠
một câu đối6

𠬠
một ngôi sao6

𠬠𡾵𣋀

𠬠𣋀
có một viên6

𠬠
một con6

𠬠

𠬠𡥵
hạn một tháng6

𠬠𣎃
biết một chữ6

𠬠𡦂
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Trống quân tân truyện, 1909
3 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
4 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
5 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
6 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940