không

không /  không  / no; not; without; (closed-question marker)
Frequency #10
Grade1
Strokes8
Radical ⽳ + 3


Unicode: U+7A7A -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?khôngkhông không  no; not; without; (closed-question marker)
 ơ nhà không có ai. đúng không?


Grade ?khôngthểkhông thể không thể  impossible; unable, incapable


Grade ?𡀮nếukhôngnếu không nếu không  if not; otherwise, or else


Grade ?khôngkhíkhông khí không khí  air; atmosphere


Grade ?nhưkhôngnhư không như không  useless


Grade ?hàngkhônghàng không hàng không  aviation


Grade ?khôngsaokhông sao không sao  no problem, never mind, it's okay, you're welcome


Grade ?không𠸥kểkhông kể không kể  excluding, not counting


Grade ?phòngkhôngphòng không phòng không  air defense


Grade ?khôngtưởngkhông tưởng không tưởng  fantastic, utopian


Grade ?𠬃bỏkhôngbỏ không bỏ không  idle, unused


Grade ?𡎥ngồikhôngngồi không ngồi không  to idle away


Grade ?khôngkhông gì không gì  nothing


Grade ?khôngbao𣇞giờkhông bao giờ không bao giờ  never


Grade ?áplựckhôngkhíáp lực không khí áp lực không khí  atmospheric pressure


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese không
Cantonese hung1 hung3
Hangul
HanyuPinlu kōng(857) kòng(69)
HanyuPinyin 42719.080:kōng,kǒng,kòng
JapaneseKun KARA AKU SORA
JapaneseOn KUU
Korean KONG
Mandarin kōng
Tang *kung kùng
XHC1983 0645.110:kōng 0648.080:kòng
Definition (Chinese) empty, hollow, bare, deserted

Occurrences of

không thấy1

𧡊
cũng không thấy1

𧡊
không biết2


có một không hai2

𠬠𠄩
không còn2


như không3


như không3


không đủ ghế ngồi4

𨇜𡎢

𨇜𡎥
không phải nói nữa5


không giám6


nhưng không biết6


không được6


1 Trống quân tân truyện, 1909
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
3 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
4 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
5 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
6 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940