không

không /  không  / no; not; without; (closed-question marker)
Frequency2
Grade1
Strokes8
Radical ⽳ + 3


Unicode: U+7A7A -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1không không  no; not; without; (closed-question marker)
 ơ nhà không có ai. đúng không?


Grade 2khôngthể không thể  impossible; unable, incapable


Grade 3𡀮nếukhông nếu không  if not; otherwise, or else


Grade 4khôngkhí không khí  air; atmosphere


Grade 4nhưkhông như không  useless


Grade 4khôngsao không sao  no problem, never mind, it's okay, you're welcome


Grade ?không không gì  nothing


Grade ?khôngtưởng không tưởng  fantastic, utopian


Grade ?không𠸥kể không kể  excluding, not counting


Grade ?hàngkhông hàng không  aviation


Grade ?phòngkhông phòng không  air defense


Grade ?𠬃bỏkhông bỏ không  idle, unused


Grade ?𡎥ngồikhông ngồi không  to idle away


Grade ?khôngbao𣇞giờ không bao giờ  never


Grade ?áplựckhôngkhí áp lực không khí  atmospheric pressure


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese không vdict.com
Cantonese hung1 hung3
JapaneseOn KUU
Korean KONG
Mandarin KONG1 KONG4 KONG3
Definition (Chinese) empty, hollow, bare, deserted

Occurrences of

không thấy1

𧡊
cũng không thấy1

𧡊
không biết2


có một không hai2

𠬠𠄩
không còn2


như không3


như không3


không đủ ghế ngồi4

𨇜𡎢

𨇜𡎥
không phải nói nữa5


không giám6


nhưng không biết6


không được6


1 Trống quân tân truyện, 1909
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
3 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
4 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
5 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
6 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940