phải

phải /  phải  / right; to have to; must; should
Frequency37
Grade1
Strokes8
Radical ⽔ + 4


Unicode: U+6C9B -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1phải phải  right; to have to; must; should


Grade ?bênphải bên phải  on the right side, dexter


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese phải vdict.com
Cantonese pui3
JapaneseOn HAI
Korean PHAY
Mandarin PEI4
Definition (Chinese) abundant, full, copious; sudden

Occurrences of

phải biết1


việc nào cũng phải1


phải là2



đều phải3

調
không phải nói nữa3


phải4


1 Bảo xích tiện ngâm, 1901
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
3 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
4 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940