cho

cho /  cho  / to give; so that
Frequency10
Grade1
Strokes6
Radical ⽊ + 2


Unicode: U+6731 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1cho cho  to give; so that
 anh ta cho tôi chiếc đồng hồ


Grade 3chobiết cho biết  to tell; to inform, to notify
 xin cho biết tên anh


Grade 3làmcho làm cho  to cause sth., to provoke sth., to induce


Grade 4đểcho để cho  so that, in order to


Grade 4cho𢧚nên cho nên  therefore, hence


Community Contributions

ChuTước Chu Tước  The Vermilion Bird (represents the south)
edit

* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese cho vdict.com
Cantonese zyu1
JapaneseOn SHU
Korean CWU
Mandarin ZHU1 SHU2
Definition (Chinese) cinnabar, vermilion; surname

Occurrences of

để cho1


cho nên1

𢧚
cho nên1

𢧚


cho nên2


𢧚
cho3


ra cho3


𦋦
hỏi cho ra3


𠳨𦋦
1 Trống quân tân truyện, 1909
2 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
3 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940