nhận

nhận nhận nhận  / to agree, to accept; to recognize
Frequency #223
Grade2
Strokes14
Radical ⾔ + 7
IDS ⿰言忍
Unicode: U+8A8D -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 2nhận nhận  to agree, to accept; to recognize


Grade 4𫥨nhận ra nhận ra  to recognize, to realize


Grade 4công nhận công nhận  to recognize, to accept, to accredit


Grade 0𠳒nhận lời nhận lời  to accept, to agree


Grade 0nhận biết nhận biết  to realize, to recognize; to identify


Grade 0𩈘nhận mặt nhận mặt  to identify, to reveal


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese nhận
Cantonese jan6 jing6
Hangul
HanyuPinlu rèn(1247)
HanyuPinyin 63980.110:rèn
JapaneseKun MITOMERU SHITATAMERU MITOME
JapaneseOn NIN
Korean IN
Mandarin rèn
Tang njìn
XHC1983 0964.061:rèn
Definition (Chinese) recognize, know, understand

Occurrences of

nhận tiền1



1 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940