anh

anh anh anh  / England; english; 【brave, hero; petal, flower】*
Frequency #1861
Grade4
Strokes9
Radical ⾋ + 5
IDS ⿱艹央
Unicode: U+82F1 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 4anh anh  England; english; 【brave, hero; petal, flower】*


Grade 0tiếng anh tiếng anh  english (language)


Grade 0anh quốc anh quốc  United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, England (colloquial)


Grade 0anh minh anh minh  sagely, wise, gifted, capable


Grade 0vương quốc anh vương quốc anh  Kingdom of England


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese anh
Cantonese jing1
Hangul
HanyuPinlu yīng(252)
HanyuPinyin 53192.010:yīng,yāng
JapaneseKun HANABUSA HANA HIIDERU
JapaneseOn EI
Korean YENG
Mandarin yīng
Tang *qiæng
XHC1983 1384.030:yīng
Definition (Chinese) petal, flower, leaf; brave, a hero; England, English

Occurrences of

anh em như chân như tay1

𢬣

𢬣
bây giờ anh lại mừng em2

𣇞𢜠
có yêu anh2



𢞅
anh đã vào rồi2

𠓨
anh em2




Anh Kỳ3


có mấy anh4

𠇍

𠇍
1 Bảo xích tiện ngâm, 1901
2 Trống quân tân truyện, 1909
3 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
4 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940