lại

lại /  lại  / also; to come; again, re-...
Frequency22
Grade1
Strokes6
Radical ⼝ + 3


Other Variants:
Unicode: U+540F -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1lại lại  also; to come; again, re-...


Grade 3𧿨trởlại trở lại  to return; to come back


Grade 3lại ở lại  to remain, to stay
 ở lại ăn cơm


Grade 3cònlại còn lại  to remain; remaining, other


Grade 4𢖵nhớlại nhớ lại  to reminisce


Grade ?vớilại với lại  furthermore; and then


Grade ?hồilại hồi lại  to turn back, to reverse


Grade ?𢣂nghĩlại nghĩ lại  to reconsider, to change one's mind, to have second thoughts


Grade ?𤯩sốnglại sống lại  to resurrect


Grade ?𠫾điđilạilại đi đi lại lại  to pace around, to go back and forth
 đi đi lại lại trong phòng


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese lại vdict.com
Cantonese lei6
JapaneseOn RI
Korean LI
Mandarin LI4
Definition (Chinese) government official, magistrate

Occurrences of

lại1


bây giờ anh lại mừng em1

𣇞𢜠
lại là2



ở lại3


như ngày nay lại có4


𣈜𠉞
lại5


ở lại5


lại5


1 Trống quân tân truyện, 1909
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
3 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
4 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
5 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940