/  có  / there is; to have; sure, of course
Frequency #5
Grade1
Strokes8
Radical ⼞ + 5


Other Variants: 𣎏
Unicode: U+56FA -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 1có there is; to have; sure, of course


Grade 1thểcó thể có thể  possibly, maybe; may, can
 có thể như vậy


Grade 4khicó khi có khi  sometimes; perhaps, maybe


Grade 4điềucó điều có điều  except, just, only that...


Grade 4đâuđâu có đâu có  not at all


Grade ?tuổicó tuổi có tuổi  advanced in years, aged


Grade ?𠃣ítít có ít có  to be rare to find, to be scarce
 ít có ai làm được


Grade ?quyềncó quyền có quyền  to have the right to


Grade ?có lý có lý  right, reasonable; sensible


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese cố
Cantonese gu3
Hangul
HanyuPinlu gù(326)
HanyuPinyin 10716.090:gù
JapaneseKun KATAMERU KATAME KATAI
JapaneseOn KO
Korean KO
Mandarin
Tang *gò
XHC1983 0401.020:gù
Definition (Chinese) to become solid, solidify; strength

Occurrences of

1


có khi2


người mà có phước2

𠊛

𠊛𦓡
chưa có2



𣗓
có yêu anh3



𢞅
có một không hai4

𠬠𠄩
4


có một người5

𠊛

𠬠𠊛
chưa có5


làm gì có6




7


ít có7

𠃣
như ngày nay lại có7


𣈜𠉞
đã có8


8


có một ông8

𠬠
có người tài.8

𠊛
có một viên8

𠬠
có việc gì8


có mấy anh8

𠇍

𠇍
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Trống quân tân truyện, 1909
4 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
5 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
6 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
7 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
8 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940