/  có  / there is; to have; sure, of course
Frequency5
Grade1
Strokes8
Radical ⼞ + 5


Other Variants: 𣎏
Unicode: U+56FA -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1 there is; to have; sure, of course


Grade 2thể có thể  possibly, maybe; may, can
 có thể như vậy


Grade 3đâu đâu có  not at all


Grade 4khi có khi  sometimes; perhaps, maybe


Grade 4điều có điều  except, just, only that...


Grade 4 có lý  right, reasonable; sensible


Grade ?quyền có quyền  to have the right to


Grade ?tuổi có tuổi  advanced in years, aged


Grade ?𠃣ít ít có  to be rare to find, to be scarce
 ít có ai làm được


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese cố vdict.com
Cantonese gu3
JapaneseOn KO
Korean KO
Mandarin GU4
Definition (Chinese) to become solid, solidify; strength

Occurrences of

1


người mà có phước2

𠊛

𠊛𦓡
chưa có2



𣗓
có yêu anh3



𢞅
có một không hai4

𠬠𠄩
4


có một người5

𠊛

𠬠𠊛
chưa có5


làm gì có6




7


ít có7

𠃣
như ngày nay lại có7


𣈜𠉞
đã có8


8


có một ông8

𠬠
có người tài.8

𠊛
có một viên8

𠬠
có việc gì8


có mấy anh8

𠇍

𠇍
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Trống quân tân truyện, 1909
4 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
5 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
6 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
7 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
8 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940