cao cao cao  / high; tall
Frequency #162
Grade2
Strokes10
Radical ⾼ [189.0]
IDS ⿳亠口冋
Unicode: U+9AD8 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 2cao cao  high; tall


Grade 4cao cấp cao cấp  high-class, high-ranking, high-grade


Grade 0tối cao tối cao  supreme, top-level, utmost


Grade 0đề cao đề cao  to heighten; to think highly of


Grade 0chiều cao chiều cao  height


Grade 0cao thượng cao thượng  high-minded, noble


Grade 0cao xa cao xa  unattainable


Grade 0cao điểm cao điểm  peak, height, highest level


Grade 0𢢲cao đẹp cao đẹp  lofty and beautiful


Community Contributions

Grade 0Cao Miên Cao Miên  Cambodia, Khmer
edit

Grade 0đường cao tốc đường cao tốc  highway
edit

* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese cao
Cantonese gou1
Hangul
HanyuPinlu gāo(3057)
HanyuPinyin 74593.010:gāo,gào
JapaneseKun TAKAI TAKAMARU TAKASA
JapaneseOn KOU
Korean KO
Mandarin gāo
Tang *gɑu
XHC1983 0363.030:gāo
Definition (Chinese) high, tall; lofty, elevated

Occurrences of

đưa cao1


lên cao2

𨖲
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914