nên

nên nên nên  / to ought to, shall; to become
Frequency #71
Grade1
Strokes13
Radical ⼽ + 9
IDS ⿰年成
Unicode: U+229DA - 𢧚  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 1𢧚nên nên  to ought to, shall; to become


Grade 3𧿨𢧚trở nên trở nên  to become, to turn


Grade 4𢧚cho nên cho nên  therefore, hence


Grade 0𢧚𠊛nên người nên người  to become a good person
 dạy cho nên người


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese nên

Occurrences of 𢧚

nên nghe1

𢧚𦖑
chẳng nên1

𢧚
cho nên2

𢧚
cho nên2

𢧚


làm nên2

𢧚
cho nên3


𢧚
nên4

𢧚
1 Bảo xích tiện ngâm, 1901
2 Trống quân tân truyện, 1909
3 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
4 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937