làm

làm /  làm  / to do; to make
Frequency44
Grade1
Strokes4
Radical ⽖ + 0


Unicode: U+722B -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1làmlàm làm  to do; to make


Grade 3làmlàm gì làm gì  what for; what to do


Grade 3𠫾đilàmđi làm đi làm  to go to work


Grade 3làmcholàm cho làm cho  to cause sth., to provoke sth., to induce


Grade 4việclàmviệc làm việc làm  job, employment, work; act, deed, action


Grade ?cáchlàmcách làm cách làm  way to do (something)


Grade ?làmmùalàm mùa làm mùa  to make preparations for the crops


Grade ?làmkháchlàm khách làm khách  to stand upon ceremony, to behave formally


Grade ?làmviệclàm việc làm việc  to go to work, to work; working


Grade ?làmsaolàm sao làm sao  how


Grade ?làmgiấylàm giấy làm giấy  to certify sth. in writing


Grade ?làmxonglàm xong làm xong  to finish, to finalize, to complete


Grade ?𠫾đilàmviệcđi làm việc đi làm việc  to go to work


Grade ?𣇞giờlàmviệcgiờ làm việc giờ làm việc  working hours


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese làm vdict.com
Cantonese zaau2
Definition (Chinese) radical 87

Occurrences of

làm bạn1


làm1


làm nên1

𢧚
làm2


làm2


việc làm2


làm gì có3




làm4


làm4


làm4


1 Trống quân tân truyện, 1909
2 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
3 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
4 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940