ra

ra /  ra  / to get out
Frequency #33
Grade1
Strokes13
Radical ⼐ + 11


Other Variants: 𦋦 𠚢
Unicode: U+2B968 - 𫥨  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?𫥨ra ra  to get out


Grade ?𫥨xảy ra xảy ra  to happen, to occur


Grade ?𫥨nhận ra nhận ra  to recognize, to realize


Grade ?𫥨𠫾ra đi ra đi  to leave, to go off


Grade ?𫥨𠓨ra vào ra vào  to go in and out


Grade ?𠫾𫥨đi ra đi ra  to step out; to leave (a room)


Grade ?𢣂𫥨nghĩ ra nghĩ ra  to recall; to think sth. out


Grade ?𠃣𫥨ít ra ít ra  at least
 ít nhất


Grade ?𢖵𫥨nhớ ra nhớ ra  to recall, to bring (something) to mind


Grade ?𠸥𫥨kể ra kể ra  in fact, to be fair


Grade ?𫥨rồi ra rồi ra  in the future


Grade ?𫥨ra trận ra trận  to go to the front


Grade ?𫥨bàn ra bàn ra  to dissuade (from doing something)


Grade ?𫥨tạo ra tạo ra  to create


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Occurrences of 𫥨

chạy ra1


𧼌𦋦
sinh ra2

𦋦
ra việc ngoài2

𠚢

𦋦
khi ra2

𠚢

𦋦
đường ra thẳng3

𫥨𣦎
ra đi4

𫥨𠫾
ra ngoại quốc5

𫥨

𫥨
Còn khả(?) chiếm ra6

𫥨
ngoài ra6


𦋦
ra cho7


𦋦
hỏi cho ra7


𠳨𦋦
vác tiền ra7

𦋦
thầy cứ ra7

𦋦

𦋦
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Trống quân tân truyện, 1909
4 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
5 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
6 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
7 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940