trị

trị /  trị  / to cure, to treat; 【to regulate, to administer】*
Frequency #835
Grade3
Strokes8
Radical ⽔ + 5


Unicode: U+6CBB -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?chínhtrịchính trị chính trị  politics, political


Grade ?trịtrị trị  to cure, to treat; 【to regulate, to administer】*


Grade ?tựtrịtự trị tự trị  autonomous, autonomy


Grade ?pháptrịpháp trị pháp trị  rule of law


Grade ?nộitrịnội trị nội trị  home affairs, home policy; internal affairs, internal policy


Grade ?đảngtrịđảng trị đảng trị  (one) party rule, (one) party government


Grade ?chủtrịchủ trị chủ trị  leader, ruler


Grade ?trịbệnhtrị bệnh trị bệnh  to medicate, to cure


Grade ?địachínhtrịđịa chính trị địa chính trị  geopolitics


Grade ?giađìnhtrịgia đình trị gia đình trị  nepotism


Grade ?chínhtrịgiachính trị gia chính trị gia  politician


Grade ?chínhtrịphạmchính trị phạm chính trị phạm  political prisoner


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese trị
Cantonese ci4 zi6
Hangul
HanyuPinlu zhì(1165)
HanyuPinyin 31599.060:chí,zhì
JapaneseKun OSAMERU NAORU OSAMARU
JapaneseOn JI CHI
Korean CHI
Mandarin zhì
Tang djhiə djhiə̀ djhì
XHC1983 1489.040:zhì
Definition (Chinese) govern, regulate, administer

Occurrences of

trị dân1


trị tội2


1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940