trị

trị /  trị  / to cure, to treat; 【to regulate, to administer】*
Frequency1016
Grade4
Strokes8
Radical ⽔ + 5


Unicode: U+6CBB -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 4trị trị  to cure, to treat; 【to regulate, to administer】*


Grade 4chínhtrị chính trị  politics, political


Grade ?chủtrị chủ trị  leader, ruler


Grade ?nộitrị nội trị  home affairs, home policy; internal affairs, internal policy


Grade ?trịbệnh trị bệnh  to medicate, to cure


Grade ?pháptrị pháp trị  rule of law


Grade ?tựtrị tự trị  autonomous, autonomy


Grade ?đảngtrị đảng trị  (one) party rule, (one) party government


Grade ?địachínhtrị địa chính trị  geopolitics


Grade ?giađìnhtrị gia đình trị  nepotism


Grade ?chínhtrịgia chính trị gia  politician


Grade ?chínhtrịphạm chính trị phạm  political prisoner


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese trị vdict.com
Cantonese ci4 zi6
JapaneseOn JI CHI
Korean CHI
Mandarin ZHI4 CHI2 YI2
Definition (Chinese) govern, regulate, administer

Occurrences of

trị dân1


trị tội2


1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940