đối

đối /  đối (also: đỗi)
facing, opposing
Frequency #205
Grade2
Strokes14
Radical ⼨ + 11


Common Form:
Unicode: U+5C0D -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?đốiđối đối  facing, opposing


Grade ?phảnđốiphản đối phản đối  to oppose, to object (to)


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese đỗi
Cantonese deoi3
Hangul
HanyuPinlu duì(5013)
HanyuPinyin 10511.090:duì
JapaneseKun MUKAU NARABU AITE
JapaneseOn TAI TSUI
Korean TAY
Mandarin duì
Tang *duə̀i
XHC1983 0273.091:duì
Definition (Chinese) correct, right; facing, opposed

Occurrences of

đối với1

𠇍
một câu đối2

𠬠
hễ đối được2

𢓽
câu đối2


đối2


1 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
2 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940