việc việc việc (also: dịch)
job; work; business
Frequency #48
Grade1
Strokes7
Radical ⼻ [60.4]
IDS ⿰彳殳
Unicode: U+5F79 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 1việc việc  job; work; business


Grade 3việc làm việc làm  job, employment, work; act, deed, action


Grade 4dịch vụ dịch vụ  service


Grade 0phần việc phần việc  one's job, one's responsibility


Grade 0công việc công việc  work; employment


Grade 0làm việc làm việc  to go to work, to work; working


Grade 0𠫾đi làm việc đi làm việc  to go to work


Grade 0𣇞giờ làm việc giờ làm việc  working hours


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese dịch
Cantonese jik6
Hangul
HanyuPinlu yì(123)
HanyuPinyin 20814.230:yì
JapaneseKun TSUTOME EDACHI
JapaneseOn YAKU EKI
Korean YEK
Mandarin
Tang *iuɛk
XHC1983 1371.150:yì
Definition (Chinese) service; a servant, laborer; to serve

Occurrences of

việc nào cũng phải1


ra việc ngoài1

𠚢

𦋦
việc làm2


có việc gì3


1 Bảo xích tiện ngâm, 1901
2 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
3 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940