ai

ai ai ai  / who; someone, somebody
Frequency #126
Grade2
Strokes10
Radical ⼟ + 7
IDS ⿰土矣
Unicode: U+57C3 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 2ai ai  who; someone, somebody


Grade 4chẳng ai chẳng ai  nobody


Grade 0ai nấy ai nấy  each and every, everyone, one and all


Grade 0với ai với ai  with somebody; together (with so.)


Grade 0ai ai ai ai  everybody, everyone
 ai ai cũng biết


Grade 0𠇍mấy ai mấy ai  few people


Community Contributions

Grade 0Ai Cập Ai Cập  Egypt
edit

* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese ai
Cantonese aai1 oi1
Hangul
HanyuPinlu āi(33)
HanyuPinyin 10447.150:āi,zhì
JapaneseKun CHIRI HOKORI
JapaneseOn AI
Korean AY
Mandarin āi
Tang *qəi
XHC1983 0003.030:āi
Definition (Chinese) fine dust, dirt

Occurrences of

mấy ai1

𠇍
ai để2


ai nấy3


1 Trống quân tân truyện, 1909
2 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
3 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925