để

để để để  / to place; to set; to leave; to keep
Frequency #19
Grade1
Strokes8
Radical ⼴ + 5
IDS ⿸广氐
Unicode: U+5E95 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 1để để  to place; to set; to leave; to keep


Grade 4để lại để lại  to leave back; left over; to spare


Grade 4để cho để cho  so that, in order to


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese để
Cantonese dai2
Hangul
HanyuPinlu dǐ(788)
HanyuPinyin 20878.040:dǐ,de
JapaneseKun SOKO NANZO
JapaneseOn TEI
Korean CE CI
Mandarin
Tang *děi
XHC1983 0224.020:de 0231.130:dǐ
Definition (Chinese) bottom, underneath, underside

Occurrences of

để cho1


ai để2


lập ngôn để cổ động nhân dân3


để4


1 Trống quân tân truyện, 1909
2 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
3 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
4 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940