đầu

đầu /  đầu  / head; top (of a multitude)
Frequency #99
Grade2
Strokes16
Radical ⾴ + 7


Other Variants:
Unicode: U+982D -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 2đầuđầu đầu  head; top (of a multitude)


Grade 2đầutiênđầu tiên đầu tiên  (very) first


Grade 2bắtđầubắt đầu bắt đầu  to begin, to start


Grade 4banđầuban đầu ban đầu  at first, initial, initially


Grade 4𨅸đứngđầuđứng đầu đứng đầu  to head, to be at the head of


Grade ?𨀈bướcđầubước đầu bước đầu  first step; initially


Grade ?đỡđầuđỡ đầu đỡ đầu  to sponsor (someone), to support (someone)


Grade ?lầnđầulần đầu lần đầu  the first time


Grade ?đầu𣎃thángđầu tháng đầu tháng  beginning of the month


Grade ?lầnđầutiênlần đầu tiên lần đầu tiên  the (very) first time


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese đầu
Cantonese tau4
Hangul
HanyuPinlu tóu(3058) tou(715)
HanyuPinyin 74372.050:tóu,tou
JapaneseKun ATAMA KASHIRA KOUBE
JapaneseOn TOU ZU TO
Korean TWU
Mandarin tóu
Tang *dhou
XHC1983 1156.031:tóu 1157.011:tou
Definition (Chinese) head; top; chief, first; boss

Occurrences of

sơ đầu1


bắt đầu2


lúc bắt đầu2

𣅶
đầu3


to đầu3


𡚢
đầu3


1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
3 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940