đầu

đầu /  đầu  / head; top (of a multitude)
Frequency81
Grade2
Strokes16
Radical ⾴ + 7


Other Variants:
Unicode: U+982D -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 2đầu đầu  head; top (of a multitude)


Grade 3bắtđầu bắt đầu  to begin, to start


Grade 3đầutiên đầu tiên  (very) first


Grade 4banđầu ban đầu  at first, initial, initially


Grade ?lầnđầu lần đầu  the first time


Grade ?đỡđầu đỡ đầu  to sponsor (someone), to support (someone)


Grade ?đầu𣎃tháng đầu tháng  beginning of the month


Grade ?𨀈bướcđầu bước đầu  first step; initially


Grade ?𨅸đứngđầu đứng đầu  to head, to be at the head of


Grade ?lầnđầutiên lần đầu tiên  the (very) first time


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese đầu vdict.com
Cantonese tau4
JapaneseOn TOU ZU TO
Korean TWU
Mandarin TOU2 TOU5
Definition (Chinese) head; top; chief, first; boss

Occurrences of

sơ đầu1


bắt đầu2


lúc bắt đầu2

𣅶
đầu3


to đầu3


𡚢
đầu3


1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
3 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940