/  là  / to be
Frequency #3
Grade1
Strokes19
Radical ⽹ + 14


Other Variants: 𪜀 𦉼
Unicode: U+7F85 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?là to be
 thì giờ tiền bạc


Grade ?nhấtnhất là nhất là  foremost


Grade ?gọigọi là gọi là  provisionally, superficial
 làm gọi là (làm tạm)


Grade ?nhưnhư là như là  as if
 cũng như-là không có


Grade ?nóinói là nói là  reportedly, supposedly


Grade ?hayhay là hay là  or
 cái này hay là cái kia


Grade ?hoặchoặc là hoặc là  or; either


Grade ?âuâu là âu là  preferably, rather


Grade ?rấtrất là rất là  very, extremely


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese la
Cantonese lo4
Hangul 나 라
HanyuPinyin 42928.050:luó,luō,luo
JapaneseKun AMI TSURANERU USUMONO
JapaneseOn RA
Korean LA
Mandarin luó
Tang *la
XHC1983 0748.061:luó
Definition (Chinese) net for catching birds; gauze

Occurrences of

nhất là1

𪜀


gọi là2

𪜀
tên là2

𠸜𪜀

𠸜
cũng là3



𪜀
bốn là4

𦊚𪜀
phải là5



hay là5

𪜀
lại là5



6

𪜀
hay là7

𪜀


nào là8


tên là Cát9


𠸜𪜀
vì mình là9



cũng là9

𪜀

𦉼
nghĩa là9



1 Dương công dật dân gia bổ ngũ chương ca, 1744
2 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
3 Bảo xích tiện ngâm, 1901
4 Trống quân tân truyện, 1909
5 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
6 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
7 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
8 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
9 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940