tối

tối /  tối  / night; dark; obscure; 【extremely, exceedingly】*
Frequency243
Grade2
Strokes12
Radical ⼌ + 10


Other Variants: 𣋁
Unicode: U+6700 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 2tốitối tối  night; dark; obscure; 【extremely, exceedingly】*


Grade 4𣇜buổitốibuổi tối buổi tối  evening


Grade ?tốiđatối đa tối đa  maximum, maximal


Grade ?tốithiểutối thiểu tối thiểu  minimum, minimal


Grade ?tốihậutối hậu tối hậu  final, last, ultimate


Grade ?tốinghĩatối nghĩa tối nghĩa  obscure


Grade ?tốicaotối cao tối cao  supreme, top-level, utmost


Grade ?tối𣈜ngàytối ngày tối ngày  all day long, day and night


Grade ?bantốiban tối ban tối  at night


Grade ?đentốiđen tối đen tối  dark, deep black


Grade ?tốihậuthưtối hậu thư tối hậu thư  ultimatum


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese tối vdict.com
Cantonese zeoi3
JapaneseOn SAI
Korean CHOY
Mandarin ZUI4
Definition (Chinese) most, extremely, exceedingly

Occurrences of

giữa tối1


𡨌
nhà tối1


1 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940