tối

tối /  tối  / night; dark; obscure; 【extremely, exceedingly】*
Frequency #485
Grade3
Strokes12
Radical ⼌ + 10


Other Variants: 𣋁
Unicode: U+6700 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 3tối tối  night; dark; obscure; 【extremely, exceedingly】*


Grade 4tối đa tối đa  maximum, maximal


Grade 4tối thiểu tối thiểu  minimum, minimal


Grade 0𣇜buổi tối buổi tối  evening


Grade 0tối cao tối cao  supreme, top-level, utmost


Grade 0tối hậu tối hậu  final, last, ultimate


Grade 0tối nghĩa tối nghĩa  obscure


Grade 0𣈜tối ngày tối ngày  all day long, day and night


Grade 0ban tối ban tối  at night


Grade 0đen tối đen tối  dark, deep black


Grade 0tối hậu thư tối hậu thư  ultimatum


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese tối
Cantonese zeoi3
Hangul
HanyuPinlu zuì(2100)
HanyuPinyin 21516.080:zuì,cuō
JapaneseKun MOTTOMO MO
JapaneseOn SAI
Korean CHOY
Mandarin zuì
Tang *tzuɑ̀i
XHC1983 1548.060:zuì
Definition (Chinese) most, extremely, exceedingly

Occurrences of

giữa tối1


𡨌
nhà tối1


1 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940