cảnh

cảnh cảnh cảnh  / scene, scenery; landscape
Frequency #507
Grade3
Strokes12
Radical ⽇ + 8
IDS ⿱日京
Unicode: U+666F -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 3cảnh cảnh  scene, scenery; landscape


Grade 0nhập cảnh nhập cảnh  entry; entrance; to enter a country; to cross a country's border


Grade 0gia cảnh gia cảnh  family condition, situation of the family


Grade 0cảnh tình cảnh tình  situation, condition, circumstances


Grade 0cảnh vật cảnh vật  scenery


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese cảnh
Cantonese ging2 jing2
Hangul
HanyuPinlu jǐng(303)
HanyuPinyin 21520.030:jǐng,yǐng
JapaneseKun KESHIKI KAGE
JapaneseOn KEI EI
Korean KYENG YENG
Mandarin jǐng
Tang *giæ̌ng *qiæ̌ng
XHC1983 0600.070:jǐng
Definition (Chinese) scenery, view; conditions

Occurrences of

đời Cảnh-Hưng1

𠁀
1 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940