ngoài

ngoài /  ngoài (also: ngoại)
out; outside; external; maternal grandmother
Frequency #211
Grade2
Strokes5
Radical ⼣ + 2


Unicode: U+5916 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?ngoàingoài ngoài  out; outside; external


Grade ?ngoạingoại ngoại  maternal grandmother


Grade ?nướcngoàinước ngoài nước ngoài  abroad; foreign country


Grade ?bênngoàibên ngoài bên ngoài  outside, outer, exterior


Grade ?hảingoạihải ngoại hải ngoại  abroad, overseas


Grade ?ngoạiquốcngoại quốc ngoại quốc  alien, foreign country


Grade ?ngoài𠰘miệngngoài miệng ngoài miệng  lip service


Grade ?ngoàigiaongoài giao ngoài giao  diplomacy


Grade ?ngoạibà ngoại bà ngoại  maternal grandmother


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese ngoại
Cantonese ngoi6 oi6
Hangul
HanyuPinlu wài(2233)
HanyuPinyin 20860.010:wài
JapaneseKun SOTO HOKA HAZUSU
JapaneseOn GAI GE
Korean OY
Mandarin wài
Tang *nguɑ̀i
XHC1983 1178.020:wài
Definition (Chinese) out, outside, external; foreign

Occurrences of

năm ngoái1

𢆥
ra việc ngoài2

𠚢

𦋦
ra ngoại quốc3

𫥨

𫥨
ngoài ra4


𦋦
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
4 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937