ngoài

ngoài /  ngoài (also: ngoại)
out; outside; external; maternal grandmother
Frequency184
Grade2
Strokes5
Radical ⼣ + 2


Unicode: U+5916 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 2ngoàingoài ngoài  out; outside; external


Grade 2ngoạingoại ngoại  maternal grandmother


Grade 4nướcngoàinước ngoài nước ngoài  abroad; foreign country


Grade 4bênngoàibên ngoài bên ngoài  outside, outer, exterior


Grade ?ngoàigiaongoài giao ngoài giao  diplomacy


Grade ?ngoạiquốcngoại quốc ngoại quốc  alien, foreign country


Grade ?ngoài𠰘miệngngoài miệng ngoài miệng  lip service


Grade ?ngoạibà ngoại bà ngoại  maternal grandmother


Grade ?hảingoạihải ngoại hải ngoại  abroad, overseas


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese ngoại vdict.com
Cantonese ngoi6 oi6
JapaneseOn GAI GE
Korean OY
Mandarin WAI4
Definition (Chinese) out, outside, external; foreign

Occurrences of

năm ngoái1

𢆥
ra việc ngoài2

𠚢

𦋦
ra ngoại quốc3

𦋦

𦋦
ngoài ra4


𦋦
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
4 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937