tại

tại /  tại  / at, in; because, because of
Frequency190
Grade2
Strokes6
Radical ⼟ + 3


Unicode: U+5728 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 2tạitại tại  at, in; because, because of


Grade 3tạisaotại sao tại sao  why


Grade 4hiệntạihiện tại hiện tại  at present; present, modern, nowadays


Grade ?nộitạinội tại nội tại  immanent, inherent, innate, intrinsic


Grade ?tạitại vì tại vì  because


Grade ?tại𡊲chỗtại chỗ tại chỗ  right away, immediately, on the spot


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese tại vdict.com
Cantonese zoi6
JapaneseOn ZAI
Korean CAY
Mandarin ZAI4
Definition (Chinese) be at, in, on; consist in, rest