truyện

truyện truyện truyện (also: truyền)
story; to transmit, to propagate, to communicate
Frequency #258
Grade2
Strokes13
Radical ⼈ + 11
IDS ⿰亻專
Unicode: U+50B3 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade 2truyện truyện  story


Grade 2truyền truyền  to transmit, to propagate, to communicate


Grade 4truyền hình truyền hình  television


Grade 0truyện tranh truyện tranh  comic


Grade 0truyền thanh truyền thanh  radio


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese truyền
Cantonese cyun4 zyun6
Hangul
HanyuPinlu chuán(704) zhuàn(12)
HanyuPinyin 10208.090:zhuàn,chuán
JapaneseKun TSUTAERU
JapaneseOn DEN TEN
Korean CEN
Mandarin chuán
Tang djhiuɛ̀n
XHC1983 0163.031:chuán 1520.031:zhuàn
Definition (Chinese) summon; propagate, transmit