truyện

truyện /  truyện (also: truyền)
story; to transmit, to propagate, to communicate
Frequency #257
Grade2
Strokes13
Radical ⼈ + 11


Unicode: U+50B3 -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?truyệntruyện truyện  story


Grade ?truyềntruyền truyền  to transmit, to propagate, to communicate


Grade ?truyềnhìnhtruyền hình truyền hình  television


Grade ?truyềnthanhtruyền thanh truyền thanh  radio


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese truyền
Cantonese cyun4 zyun6
Hangul
HanyuPinlu chuán(704) zhuàn(12)
HanyuPinyin 10208.090:zhuàn,chuán
JapaneseKun TSUTAERU
JapaneseOn DEN TEN
Korean CEN
Mandarin chuán
Tang djhiuɛ̀n
XHC1983 0163.031:chuán 1520.031:zhuàn
Definition (Chinese) summon; propagate, transmit