nhân

nhân /  nhân  / 【person, people; man, mankind】*
Frequency879
Grade3
Strokes2
Radical ⼈ + 0


Unicode: U+4EBA -  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 3nhânnhân nhân  【person, people; man, mankind】*


Grade 4nhânviênnhân viên nhân viên  employee; staff member; personnel


Grade 4côngnhâncông nhân công nhân  worker; blue-collar worker


Grade 4nhândânnhân dân nhân dân  people; country


Grade ?chủnhânchủ nhân chủ nhân  master, owner


Grade ?nhânđứcnhân đức nhân đức  humane


Grade ?nhântạonhân tạo nhân tạo  artificial


Grade ?nhânloạinhân loại nhân loại  mankind, humanity, human race


Grade ?tiềnnhântiền nhân tiền nhân  predecessor


Grade ?ânnhânân nhân ân nhân  benefactor, benefactress


Grade ?phạmnhânphạm nhân phạm nhân  culprit, criminal (person)


Grade ?cửnhâncử nhân cử nhân  bachelor, imperial examination graduate


Grade ?yếunhânyếu nhân yếu nhân  very important person, (abbr. VIP)


Grade ?thinhânthi nhân thi nhân  poet


Grade ?nhânloạihọcnhân loại học nhân loại học  anthropology


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese nhân vdict.com
Cantonese jan4
JapaneseOn JIN NIN
Korean IN
Mandarin REN2
Definition (Chinese) man; people; mankind; someone else

Occurrences of

cử nhân1


1 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940