ra

ra /  ra  / to get out
Frequency21
Grade1
Strokes14
Radical ⽹ + 9


Other Variants: 𠚢
Unicode: U+262E6 - 𦋦  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1𦋦rara ra  to get out


Grade 3nhận𦋦ranhận ra nhận ra  to recognize, to realize


Grade 3xảy𦋦raxảy ra xảy ra  to happen, to occur


Grade 3𦋦ra𠫾đira đi ra đi  to leave, to go off


Grade 4𠫾đi𦋦rađi ra đi ra  to step out; to leave (a room)


Grade 4𢖵nhớ𦋦ranhớ ra nhớ ra  to recall, to bring (something) to mind


Grade 4𦋦ra𠓨vàora vào ra vào  to go in and out


Grade 4𢣂nghĩ𦋦ranghĩ ra nghĩ ra  to recall; to think sth. out


Grade ?bàn𦋦rabàn ra bàn ra  to dissuade (from doing something)


Grade ?rồi𦋦rarồi ra rồi ra  in the future


Grade ?tạo𦋦ratạo ra tạo ra  to create


Grade ?𠸥kể𦋦rakể ra kể ra  in fact, to be fair


Grade ?𦋦ratrậnra trận ra trận  to go to the front


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese ra vdict.com

Occurrences of 𦋦

chạy ra1


𧼌𦋦
sinh ra2

𦋦
ra việc ngoài2

𠚢

𦋦
khi ra2

𠚢

𦋦
đường ra thẳng3


𠚢𣦎
ra đi4


𠚢𠫾
ra ngoại quốc5

𦋦

𦋦
ngoài ra6


𦋦
ra cho7


𦋦
hỏi cho ra7


𠳨𦋦
vác tiền ra7

𦋦
thầy cứ ra7

𦋦

𦋦
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Trống quân tân truyện, 1909
4 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
5 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
6 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
7 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940