ra

ra /  ra  / to get out
Frequency #33
Grade1
Strokes14
Radical ⽹ + 9


This character is a variant form of → 𫥨
Unicode: U+262E6 - 𦋦  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY


As seen in Click on a character to navigate 


Grade ?𫥨rara ra  to get out


Grade ?xảy𫥨raxảy ra xảy ra  to happen, to occur


Grade ?nhận𫥨ranhận ra nhận ra  to recognize, to realize


Grade ?𫥨ra𠫾đira đi ra đi  to leave, to go off


Grade ?𫥨ra𠓨vàora vào ra vào  to go in and out


Grade ?𠫾đi𫥨rađi ra đi ra  to step out; to leave (a room)


Grade ?𢣂nghĩ𫥨ranghĩ ra nghĩ ra  to recall; to think sth. out


Grade ?𠃣ít𫥨raít ra ít ra  at least
 ít nhất


Grade ?𢖵nhớ𫥨ranhớ ra nhớ ra  to recall, to bring (something) to mind


Grade ?𠸥kể𫥨rakể ra kể ra  in fact, to be fair


Grade ?rồi𫥨rarồi ra rồi ra  in the future


Grade ?𫥨ratrậnra trận ra trận  to go to the front


Grade ?bàn𫥨rabàn ra bàn ra  to dissuade (from doing something)


Grade ?tạo𫥨ratạo ra tạo ra  to create


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese ra

Occurrences of 𦋦

chạy ra1


𧼌𦋦
sinh ra2

𦋦
ra việc ngoài2

𠚢

𦋦
khi ra2

𠚢

𦋦
đường ra thẳng3

𫥨𣦎
ra đi4

𫥨𠫾
ra ngoại quốc5

𫥨

𫥨
ngoài ra6


𦋦
ra cho7


𦋦
hỏi cho ra7


𠳨𦋦
vác tiền ra7

𦋦
thầy cứ ra7

𦋦

𦋦
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Trống quân tân truyện, 1909
4 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
5 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
6 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
7 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940