đi

đi /  đi  / to go; to walk; come on!
Frequency19
Grade1
Strokes11
Radical ⼛ + 9


Other Variants: 𪠞
Unicode: U+20AFE - 𠫾  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY



Click on a character to navigate  As seen in


Grade 1𠫾đi đi  to go; to walk; come on!


Grade 3𠫾đilàm đi làm  to go to work


Grade 3𦋦ra𠫾đi ra đi  to leave, to go off


Grade 3𠫾đi𨔈chơi đi chơi  to go out; to be out


Grade 4𠫾điqua đi qua  to go across; to cross


Grade 4𠫾đi𦋦ra đi ra  to step out; to leave (a room)


Grade 4𠬃bỏ𠫾đi bỏ đi  to leave


Grade 4𠫾đibộ đi bộ  to walk (on foot); to stroll


Grade 4đường𠫾đi đường đi  road; way; footway


Grade ?𠫾đikhỏi đi khỏi  to disappear, to vanish, to go away completely


Grade ?𠫾đichân đi chân  to walk, to stroll; to go barefoot


Grade ?𠫾đitheo đi theo  to follow, to go with so., to come with so.; to accompany


Grade ?𠫾đi𠓨vào đi vào  to enter; to go in


Grade ?𠫾đi𦣰nằm đi nằm  to go to bed


Grade ?𠫾đi𧗱về đi về  to go home


Grade ?áo𠫾đi𩅹mưa áo đi mưa  raincoat


Grade ?𠫾đilàmviệc đi làm việc  to go to work


Grade ?𠫾điđilạilại đi đi lại lại  to pace around, to go back and forth
 đi đi lại lại trong phòng


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese đi vdict.com

Occurrences of 𠫾

đi về1

𠫾𧗱
đi học đi hành2

𠫾𠫾
đi chơi3

𠫾

𠫾𨔈
đi về3

𠫾𧗱
ra đi4


𠚢𠫾
đi khắp trời5

𠫾𡗶
đi6

𠫾
đưa đi6

𠫾
đi6

𠫾
đi mua6

𠫾𢱖

𠫾𧷸
đi đến6

𠫾

𠫾𦤾
1 Đại Nam quốc sử diễn ca, 1870
2 Bảo xích tiện ngâm, 1901
3 Trống quân tân truyện, 1909
4 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
5 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
6 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940